thích nghi

Học thuật
Thân thiện
thích nghi

Cây xương rồng thích nghi với khí hậu khô hạn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quen dần trở nên phù hợp với một điều kiện, hoàn cảnh mới: Chỉ quá trình một cá thể, sinh vật hoặc hệ thống tự thay đổi, điều chỉnh để có thể tồn tại hoạt động hiệu quả trong môi trường hoặc tình huống mới.
    • Tạo ra sự phù hợp thông qua sự thay đổi chủ đích: Hành động cố ý thay đổi bản thân hoặc một yếu tố nào đó để phù hợp với yêu cầu bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các loài động vật phải thích nghi với sự thay đổi khí hậu để sinh tồn.
    • Sau một thời gian ngắn, ấy đã thích nghi rất nhanh với công việc mới.
    • Công ty cần thích nghi chiến lược kinh doanh với thị trường địa phương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khả năng thích nghi": (Danh từ) khả năng thay đổi để phù hợp với hoàn cảnh mới.

    • Khả năng thích nghi cao yếu tố then chốt để thành công trong môi trường quốc tế.
  • "Thích nghi sinh học": (Cụm danh từ chuyên ngành) quá trình tiến hóa của sinh vật để phù hợp với môi trường sống.

    • Màu lông thay đổi theo mùa một dụ về thích nghi sinh học.
Biến thể từ gần giống
  • Thích ứng (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng trong các ngữ cảnh chung về sự phù hợp với môi trường mới.

    • Con người khả năng thích ứng linh hoạt.
  • Thích nghi hóa (động từ): Nhấn mạnh quá trình hoặc hành động làm cho thích nghi.

    • Việc thích nghi hóa phần mềm cho thị trường Việt Nam cần thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Thích ứng: Phù hợp, làm cho phù hợp với hoàn cảnh.
  • Điều chỉnh: Thay đổi một chút cho phù hợp với yêu cầu, tiêu chuẩn.
  • Hòa nhập: Trở nên phù hợp trở thành một phần của môi trường xung quanh (thường về mặt xã hội).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thích nghi với: (Cụm động từ) làm quen trở nên phù hợp với một đối tượng, hoàn cảnh cụ thể.
    • Chúng tôi đang cố gắng thích nghi với nhịp sốngthành phố lớn.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhập gia tùy tục": (Thành ngữ) mang ý nghĩa tương tự về việc phải thay đổi, điều chỉnh bản thân cho phù hợp với phong tục, tập quán nơi mình đến.
    • Anh ấy hiểu đạo nhập gia tùy tục nên đã thích nghi rất nhanh.
thích nghi

Cây xương rồng thích nghi với khí hậu khô hạn.

  1. đgt. Quen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định: Sinh vật thích nghi với điều kiện sống thích nghi với nề nếp sinh hoạt mới.

Từ chứa "thích nghi"